|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Qmax: | 300W | Chạy hiện tại: | 14.0A |
|---|---|---|---|
| Dòng điện cực đại: | 15,8A | Điện áp: | 24Vdc |
| Vmax: | 30VDC | Cân nặng: | 4,00kg |
| Làm nổi bật: | Bộ làm mát Peltier nhiệt điện,Đơn vị làm mát nhiệt điện |
||
Bộ làm mát nhiệt điện bằng chất lỏng Peltier làm mát bằng nước
Lợi ích của nhiệt điện
Việc lựa chọn công nghệ làm mát sẽ phụ thuộc nhiều vào các yêu cầu riêng của từng ứng dụng, tuy nhiên, bộ làm mát nhiệt điện (TE) mang lại một số ưu điểm vượt trội so với các công nghệ khác:
• Bộ làm mát TE không có bộ phận chuyển động và do đó, cần ít bảo trì hơn đáng kể.
• Kiểm tra tuổi thọ đã cho thấy khả năng hoạt động ổn định của thiết bị TE vượt quá 100.000 giờ.
• Bộ làm mát TE không chứa chlorofluorocarbon hoặc các vật liệu khác có thể yêu cầu bổ sung định kỳ.
• Có thể duy trì kiểm soát nhiệt độ trong phạm vi phần trăm độ bằng cách sử dụng thiết bị TE và mạch hỗ trợ phù hợp.
• Bộ làm mát TE hoạt động trong môi trường quá khắc nghiệt, quá nhạy cảm hoặc quá nhỏ so với hệ thống làm lạnh thông thường.
• Bộ làm mát TE không phụ thuộc vào vị trí.
• Hướng bơm nhiệt trong hệ thống TE có thể đảo ngược hoàn toàn. Thay đổi cực tính của nguồn điện DC sẽ khiến nhiệt được bơm theo hướng ngược lại — bộ làm mát có thể trở thành bộ sưởi!
| Mô hình | ATL300-24VDC |
| Phương pháp làm mát | Chất lỏng |
| Phương pháp tản nhiệt | Không khí |
| Nhiệt độ/độ ẩm môi trường | -10 đến 50°C, 35 đến 80% RH (Không ngưng tụ) |
| Công suất làm mát/Qmax | 300W |
| Công suất đầu vào | 348W |
| Lưu lượng | 5-10PLM |
| Phạm vi áp suất | ≤100PSI |
| Cổng | Tùy chọn |
| Dòng hoạt động | 14.0A |
| Dòng đỉnh | 15.8A |
| Điện áp | 24VDC |
| Vmax | 30VDC |
| Nhiệt độ hoạt động | -10~50°C |
| Cân nặng | 4.95 Kg |
| Thời gian sử dụng | 50000 Giờ |
| Dung sai | 10% |
![]()
Người liên hệ: Ms. Jenny yang
Tel: +8613428811822
Fax: 86-20-82898912